PPCT TOAN 7 NAM HOC 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thoả (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:53' 17-10-2011
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thoả (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:53' 17-10-2011
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN LỚP 7
Cả năm:140 tiết (học trong 37 tuần )
Học kỳ I: 72 tiết (học trong 19 tuần)
Học kỳ II: 68 tiết (học trong 18 tuần )
1. Phân chia theo học kỳ và tuần học
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần, 72 tiết
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 3tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
Học kỳ II: 18 tuần, 68 tiết
30 tiết
12tuần đầu x 2tiết = 24 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
2. Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ (70 TIẾT )
Chương
TÊN BÀI DẠY
TIẾT
GHI CHÚ
(Điều chỉnh nội dung)
ChươngI
Số hữu tỉ - Số thực
(22 tiết)
§1.Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
§2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
3
§4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Luyện tập
4
5
§5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
6
§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Luyện tập
7
8
§7. Tỉ lệ thức
Luyện tập
9
10
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập
11
12
§9. Số thập phân hữu hạn. Số tp vô hạn tuần hoàn
Luyện tập
13
14
§10. Làm tròn số
Luyện tập
15
16
§11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
17
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương ký hiệu là và số âm ký hiệu là -
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết =0
-Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”
§12. Số thực
Luyện tập
18
19
Ôn tập chương I
20, 21
Kiểm tra chương I
22
Chương2: Hàm số và đồ thị
(18 tiết)
§1. Đại lượng tỉ lệ thuận
23
§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Luyện tập
24
25
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
26
§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
Luyện tập
27
28
§5. Hàm số
Luyện tập
29
30
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ1như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu hường dẫn chuẩn KTKN môn toán cấp THCS
Bài tập 39(Tr 71)Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục bỏ câu b và d
§6. Mặt phẳng tọa độ
Luyện tập
31
32
§7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
Luyện tập
33
34
Ôn tập chương II
35
Kiểm tra chương II
36
Ôn tập học kỳ I
37
Kiểm tra học kì I - (gồm cả Đai số và Hình học)
38+39
Trả bài kiểm tra học kì I (Phần Đại số)
40
Chương III
Thống kê
(10tiết)
§1. Thu nhập số liệu thống kê, tần số
Luyện tập
41
42
§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Luyện tập
43
44
§3. Biểu đồ
Luyện tập
45
46
§4. Số trung bình cộng
Luyện tập
47
48
Ôn tập chương III
49
Kiểm tra chương III
50
Chương4
Biểu thức đại số
(20 tiết)
§1
Cả năm:140 tiết (học trong 37 tuần )
Học kỳ I: 72 tiết (học trong 19 tuần)
Học kỳ II: 68 tiết (học trong 18 tuần )
1. Phân chia theo học kỳ và tuần học
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần, 72 tiết
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 3tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
Học kỳ II: 18 tuần, 68 tiết
30 tiết
12tuần đầu x 2tiết = 24 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
2. Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ (70 TIẾT )
Chương
TÊN BÀI DẠY
TIẾT
GHI CHÚ
(Điều chỉnh nội dung)
ChươngI
Số hữu tỉ - Số thực
(22 tiết)
§1.Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
§2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
3
§4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Luyện tập
4
5
§5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
6
§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Luyện tập
7
8
§7. Tỉ lệ thức
Luyện tập
9
10
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập
11
12
§9. Số thập phân hữu hạn. Số tp vô hạn tuần hoàn
Luyện tập
13
14
§10. Làm tròn số
Luyện tập
15
16
§11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
17
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương ký hiệu là và số âm ký hiệu là -
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết =0
-Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”
§12. Số thực
Luyện tập
18
19
Ôn tập chương I
20, 21
Kiểm tra chương I
22
Chương2: Hàm số và đồ thị
(18 tiết)
§1. Đại lượng tỉ lệ thuận
23
§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Luyện tập
24
25
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
26
§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
Luyện tập
27
28
§5. Hàm số
Luyện tập
29
30
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ1như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu hường dẫn chuẩn KTKN môn toán cấp THCS
Bài tập 39(Tr 71)Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục bỏ câu b và d
§6. Mặt phẳng tọa độ
Luyện tập
31
32
§7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
Luyện tập
33
34
Ôn tập chương II
35
Kiểm tra chương II
36
Ôn tập học kỳ I
37
Kiểm tra học kì I - (gồm cả Đai số và Hình học)
38+39
Trả bài kiểm tra học kì I (Phần Đại số)
40
Chương III
Thống kê
(10tiết)
§1. Thu nhập số liệu thống kê, tần số
Luyện tập
41
42
§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Luyện tập
43
44
§3. Biểu đồ
Luyện tập
45
46
§4. Số trung bình cộng
Luyện tập
47
48
Ôn tập chương III
49
Kiểm tra chương III
50
Chương4
Biểu thức đại số
(20 tiết)
§1
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất